Ý nghĩa các con số từ 0 đến 9 trong phong thủy cần biết!

ý nghĩa của các con số

Ý nghĩa các con số là ý nghĩa được dịch theo cách đọc của số đó. Mỗi số thường có một ý nghĩa riêng và có thể kết hợp chúng lại với nhau. Các số may mắn như số 3 (Tam-tài lộc), 5 (Ngũ-phúc lộc), 6 (Lục-lộc), 8 (Bát-phát đạt).

XEM THÊM: Tổng hợp Công thức tính chu vi hình bình hành, diện tích hình bình hành

Vạn vật trên trái đất sinh ra đều gắn liền với những con số và mỗi chúng ta sống trong vạn vật cũng có con số gắn liền với mình. Vậy những con số đó có ý nghĩa như thế nào? Chúng thể hiện điều gì? Mời bạn theo dõi bài viết này để biết được ý nghĩa của các con số trong phong thủy nhé.

Giải mã ý nghĩa các con số trong phong thủy

Trong phong thủy ngũ hành, mỗi con số từ 0 đến 9 đều có ý nghĩa riêng nhất định. Các con số không chỉ có ý nghĩa khi đứng riêng một mình mà khi đặt cạnh nhau cũng tạo nên ý nghĩa khác. Ngoài ra, theo mỗi một góc tiếp cận, các con số cũng có những ý nghĩa riêng biệt. Dưới đây Ben Computer xin gửi đến các bạn thông tin giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc, trong tình yêu, thần số học… Mời các bạn cùng theo dõi!

Ý nghĩa của các con số trong phong thủy là gì?

Ý nghĩa các con số là ý nghĩa dựa theo theo cách đọc phiên âm như:

  • Số 0 – Bất – Bình thường, không có gì lo lắng
  • Số 1 – Nhất – Nhất, độc nhất, riêng biệt, khác biệt
  • Số 2 – Nhị – Cân bằng, cân đối, hài hòa, mãi mãi
  • Số 3 – Tam – Đường tài bền vững, vững chắc
  • Số 4 – Tứ – Tử không may mắn
  • Số 5 – Ngũ – Phúc đức, mọi điều điều tốt đẹp
  • Số 6 – Lục – Lộc, chỉ sự may mắn luôn đến
  • Số 7 – Thất – Chỉ sự thất thoát, mất mát
  • Số 8 – Bát – Phát đạt, suôn sẻ và thuận lợi
  • Số 9 – Cửu – Vĩnh cửu, trường thọ, trường tồn, sống thọ
ý nghĩa của các con số
ý nghĩa của các con số

Ý nghĩa chi tiết của các con số từ 1 đến 5 là gì?

  • Số 1: Tượng trưng cho sự riêng biệt, độc nhất và duy nhất. Con số này tuy giữ vị trí độc nhất và cao nhất nhưng lại sống khá đơn độc
  • Số 2: Tượng trưng cho những thứ có đôi có cặp, con số của sự may mắn. Thích hợp cho các sự kiện như cưới xinh, sinh nhật,…Đồng thời, ý nghĩa số 2 cũng thể hiện cho sự cân bằng âm dương làm cho mọi thứ phát triển thuận lợi.
  • Số 3: Người ta thường nói số 3 (tam) như kiềng ba chân vô cùng chắc chắn, vững chắc và ổn định. Trong trang trí nội thất nhà ở, số 3 được rất ưa chuộng bởi sự hài hòa mà nó đem lại.
  • Số 4: Trong ý nghĩa các con số, số 4 là số không tốt bởi nó tượng trưng cho chữ Tử  (tức cái chết). Trong phong thủy, làm việc và kinh doanh họ thường ít dùng số 4.
  • Số 5: Trong phong thủy ý nghĩa các con số, số 5 được xem là số may mắn rất tốt cho việc làm ăn, kinh doanh. Số 5 tượng trưng cho những điều tốt đẹp, phúc đức và phước lộc.

Ý nghĩa chi tiết của các con số từ 6 đến 9 là gì?

  • Số 6: Phát âm của số 6 gọi là Lục giống như lộc bắt buộc được xem là con số hợp cho dân kinh doanh, làm việc, xây nhà,…Số 6 tượng trưng cho sự may mắn, thuận lợi, suôn sẻ và sinh lộc phát đạt.
  • Số 7: Theo ý nghĩa những con số, số 7 được xem là chỉ sự mất mát, thất thoát. Nhưng trong phong thủy, số 7 (thất) lại biểu trưng cho quyền lực cũng như sức mạnh huyền bí xua đuổi những  điều ko may.
  • Số 8: Còn được gọi là bát, cách đọc sắp giống có phát. Người ta thường quan niệm con số này với tới sự phát đạt, phát tài và con đường gặp đa dạng thuận lợi. Cũng như trong Phật giáo, họ thường sử dụng hình “bát” quái để trừ tà và ngăn chặn những nguồn lực không tốt thúc đẩy vào nhà của mình.
  • Số 9: Nếu nói về ý nghĩa các con số, số cuối cộng là số 9 được xem là con số của sự sống thọ.  Người ta hay gọi con số này là con số trường thọ may mắn. Vì cách phiên âm của số này là “cửu” biểu tượng cho sự vĩnh cửu, trường tồn theo thời gian.Trong thiết kế nội thất nhà ở, người ta cũng mang thể dùng con số này cho số món đồ trang trí sở hữu ý nghĩa căn nhà sở hữu thể vững bền và vững chắc theo năm tháng.
ý nghĩa của các con số
ý nghĩa của các con số

Các con số trong tiếng Trung

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 0

01925: 你依旧爱我 (Nǐ yījiù ài wǒ): Anh vẫn yêu em

02746: 你恶心死了 (Nǐ ěxīn sǐle): Em ác chết đi được

02825: 你爱不爱我 (Nǐ ài bù ài wǒ): Em có yêu anh không?

03456: 你相思无用 (Nǐ xiāngsī wúyòng): Em tương tư vô ích

0437: 你是神经 (Nǐ shì shénjīng): Anh là đồ thần kinh

045617: 你是我的氧气 (Nǐ shì wǒ de yǎngqì): Em là nguồn sống (dưỡng khí) của anh

04527: 你是我爱妻 (Nǐ shì wǒ ài qī): Em là vợ yêu của tôi

04535: 你是否想我 (Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ): Em có nhớ anh không

04551: 你是我唯一 (Nǐ shì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của anh

0456:  你是我的 (Nǐ shì wǒ de): Em là của anh

04567: 你是我老妻 (Nǐ shì wǒ lǎo qī): Em là bạn đời của anh

0457: 你是我妻 (Nǐ shì wǒqī): Em là vợ anh

045692: 你是我的最爱 (Nǐ shì wǒ de zuì ài): Em là người anh yêu nhất

0487: 你是白痴 (Nǐ shì báichī): Anh là đồ ngốc

0487561: 你是白痴无药医 (Nǐ shì báichī wú yào yī): Anh là đồ ngốc vô phương cứu chữa

0564335: 你无聊时想想我 (Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ): Khi buồn chán hãy nghĩ đến anh

0594184: 你我就是一辈子 (Nǐ wǒ jiùshì yībèizi): Em là cả cuộc đời của anh

065: 原谅我 (Yuánliàng wǒ): Tha thứ cho anh

06537: 你惹我生气 (Nǐ rě wǒ shēngqì): Anh làm em tức giận

07382:  你欺善怕恶 (Nǐ qī shàn pà è): Anh thật đê tiện

0748: 你去死吧 (Nǐ qù sǐ ba): Anh đi chết đi

07868: 你吃饱了吗? (Nǐ chī bǎole ma? ): Em ăn no chưa?

08056: 你不理我了 (Nǐ bù lǐ wǒle.): Anh không quan tâm đến em

0837: 你别生气 (Nǐ bié shēngqì.): Em đừng tức giận

095: 你找我 (Nǐ zhǎo wǒ.): Em tìm anh

098: 你走吧 (Nǐ zǒu ba.): Em đi nhé

XEM THÊM: Bao nhiêu ngày nữa đến tết? Giao thừa năm 2022 vào ngày nào?

Ý nghĩa các con số trong thần số học

Trong thần số học, mỗi một người đều có một con số Chủ đạo của riêng mình. Con số Chủ đạo này sẽ chi phối tính cách và có ảnh hưởng đến cuộc sống, sự nghiệp, vận mệnh của người đó. Dưới đây là ý nghĩa thần số học của các con số từ 2 – 11 để bạn tham khảo (theo trường phái thần số học Pythagoras không có số chủ đạo 1).

  • Số 2 đại diện cho sự nhạy cảm, ít tham vọng, có tố chất nghệ sĩ và thích giúp đỡ người khác.
  • Số 3 đại diện cho tư duy nhạy bén, lý trí, có khiếu hài hước, thích lập kế hoạch.
  • Số 4 đại diện cho sự thực tế, truyền thống, chuẩn mực, đam mê kiếm tiền, vật chất.
  • Số 5 đại diện cho tình thương, nhạy cảm, óc nghệ thuật, yêu tự do, không thích ràng buộc.
  • Số 6 đại diện cho khả năng sáng tạo, sự mạnh mẽ, mong muốn cống hiến, đóng góp, dễ bao dung.
  • Số 7 đại diện cho sự nổi loạn, bất tuân theo nguyên tắc, thích chia sẻ kinh nghiệm/trải nghiệm bản thân.
  • Số 8 đại diện cho sự độc lập, tự tin, tự chủ, cá tính mạnh, suy nghĩ đa chiều, tư duy kinh doanh tốt.
  • Số 9 đại diện cho sự trách nhiệm, có lý tưởng sống cao đẹp, thích các công việc cộng đồng.
  • Số 10 đại diện cho lòng can đảm, lạc quan, dễ thích nghi, hướng ngoại, quyết đoán và thẳng thắn.
  • Số 11 đại diện cho tiềm năng nhận thức, dành nhiều tình cảm cho gia đình, bạn bè, năng lượng tâm linh mạnh mẽ, chân thật và nhạy cảm, yêu cái đẹp.

Ý nghĩa 2 số kết hợp với nhau?

Các con số khi kết hợp không chỉ thể hiện lên ý nghĩa các con số mà con mang nghĩa đặc biệt liên quan đến đời sống và công việc hàng ngày. Một số con số phổ biến được mọi người quan tâm và sử dụng nhiều như:

79 là thần tài lớn

39 là thần tài nhỏ

56 mang ý nghĩa phát lộc

68 con số sinh tài lộc

29 mang ý nghĩa về tài lộc

23 tài lộc, phúc lộc cân bằng

86 phát triển tài lộc

Ngoài ra, số 0 là âm thích hợp cho nữ, ngược lại số 9 là dương thích hợp cho nam giới. 09 hợp lại giúp âm dương hòa hợp giúp gia đình hạnh phúc.

Những con số kết khi kết hợp sẽ mang ý nghĩa phúc – lộc – thọ có thể nói đến như số 569.

Hoặc bạn có thể kết hợp số để mong ước về cuộc sống 1 vợ, 2 con, nhà 3 tầng và có xe 4 bánh như số 01234.

ý nghĩa của các con số
ý nghĩa của các con số

Ý nghĩa 4 số kết hợp với nhau?

1368 – Ý nghĩa cả đời phát lộc

7939 – Ý nghĩa thần tài lớn kết hợp thần tài nhỏ

7838 – Ý nghĩa ông địa lớn, ông địa nhỏ

1102 – Ý nghĩa độc nhất ít bị trùng lặp

6868 – Ý nghĩa lộc phát tài, may mắn

2628 – Ý nghĩa hái ra tài lộc

2626 – Ý nghĩa tài lộc, may mắn cân bằng

5656 – Ý nghĩa về tài lộc phát triển

8386 – Ý nghĩa phát tài và phát lộc

3938 – Ý nghĩa thần tài thổ địa kết hợp

8686 – Ý nghĩa phát lộc phát tài

4078 – Ý nghĩa các mùa vụ được thuận lợi, suôn sẻ

2204 – Ý nghĩa sống thọ, trường tồn mãi mãi không tử

1111 – Ý nghĩa tứ trụ chắc chắn

Ý nghĩa các con số thuộc mệnh nào?

  • Số 1 – Quẻ Khảm – thuộc mệnh Thủy
  • Số 2 – Khôn – thuộc mệnh Thổ
  • Số 3 – Trấn –  thuộc mệnh Mộc
  • Số 4 – Tốn – thuộc mệnh Mộc
  • Số 5 – thuộc mệnh Thổ
  • Số 6- Càn – thuộc mệnh Kim
  • Số 7 – Đoài – thuộc mệnh Kim
  • Số 8 – Cấn – thuộc mệnh Thổ
  • Số 9 – Ly – thuộc mệnh Hỏa

Tổng kết

Bạn cần tìm hiểu mệnh của mình là mệnh gì để lựa chọn sử dụng ý nghĩa những con số cho phù hợp. Nếu số ấy tương sinh, tương hợp sở hữu bạn sẽ giúp công việc, buôn bán vươn lên là thuận lợi và gặp rộng rãi quý nhân giúp đỡ.

Khi đa số thứ tương sinh hỗ trợ nhau, cuộc sống của bạn ngày càng trở nên đầy đủ, ổn định và phát triển. Bạn mang thể ứng dụng việc tậu số vào lựa sim số điện thoại. Trong thiết kế kiến trúc nhà ở, bạn với thể áp dụng ý nghĩa những con số cho số phòng, số tầng, số món nội thất trang trí, số cành cây,…

Trên đây là thông tin về ý nghĩa các con số từ 0 – 9 trong tình yêu, thần số học, tiếng Trung Quốc… Hi vọng bài viết này của Bàn Thờ Phát Lộc đã chế tạo cho bạn các kiến thức hữu ích. Chúc những bạn lựa sắm được cho mình con số may mắn, phát lộc phát tài.

XEM THÊM: 1992 Mệnh Gì? 1992 Tuổi Gì – Hợp Màu Nào & Hướng Nào?

Bàn Thờ Phát Lộc có đội ngũ Kiến trúc sư, Kỹ sư tài giỏi và dày dạn kinh nghiệm trong thiết kế kiến trúc, thi công xây dựng các hạng mục công trình. Chúng tôi lấy sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu lớn nhất và tự tin mang đến các mẫu thiết kế phong cách cùng dịch vụ chuyên nghiệp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *